truyền tụng
発音
北部
/ʨwiə̤n˨˩ tṵʔŋ˨˩/
中部
/tʂwiəŋ˧˧ tṵŋ˨˨/
南部
/tʂwiəŋ˨˩ tuŋ˨˩˨/
音声
称える ento praise
unknown
称える
to praise
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
称える
人や事柄の功績を称え、語り継ぐ。
vi Những chiến công của người anh hùng được nhân dân truyền tụng mãi mãi.
ja 英雄の功績は人々に永遠に称えられている。
構成
truyền / tụng / 傳頌
▸
構成
truyền / tụng / 傳頌
漢字
音節対応から推定
代表候補
傳頌
音節ごとの候補
truyền
傳
tụng
頌(訟 / 誦)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
khen / tấm tắc / tán thưởng / ban khen …
▸
類語
khen / tấm tắc / tán thưởng / ban khen …
用法
truyền hình / truyền thông / truyền thống / tuyên truyền …
▸
用法
truyền hình / truyền thông / truyền thống / tuyên truyền …