lao khổ
発音
北部
/laːw˧˧ xo̰˧˩˧/
中部
/laːw˧˥ kʰo˧˩˨/
南部
/laːw˧˧ kʰo˨˩˦/
苦労 enhardship
形容詞
苦労
hardship
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
苦労
性質・状態
過酷な労働によって生じる苦しみや困難な状態。
vi Người nông dân đã phải trải qua bao nhiêu năm tháng lao khổ trên đồng ruộng.
ja 農家の人々は田畑で長年、筆舌に尽くしがたい苦労を経験してきた。
構成
lao / khổ / 勞苦
▸
構成
lao / khổ / 勞苦
漢字
音節対応から推定
代表候補
勞苦
音節ごとの候補
lao
勞(牢 / 嘮 / 嶗 / 癆)
khổ
苦
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
buồn khổ / chịu khổ / quá khổ / giáo khổ …
▸
類語
buồn khổ / chịu khổ / quá khổ / giáo khổ …
用法
lao động / cù lao / giải lao / công lao …
▸
用法
lao động / cù lao / giải lao / công lao …