lao động
発音
北部
/laːw˧˧ ɗə̰ʔwŋ˨˩/
中部
/laːw˧˥ ɗə̰wŋ˨˨/
南部
/laːw˧˧ ɗəwŋ˨˩˨/
音声
労働 enlabour
名詞
労働
labour
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
動詞
語義 1
動詞
働く
職業・職場
物を生産したりサービスを提供したりするために、身体的または精神的な活動を行う。
vi Mọi người đều phải lao động để nuôi sống bản thân.
ja 誰もが自分の生活を支えるために働かなければなりません。
名詞
語義 2
名詞
労働
物質的な豊かさを生み出したり目標を達成したりするために人々が行う活動全体。
vi Lao động là vinh quang.
ja 労働は尊いものです。
構成
lao / động
▸
構成
lao / động
用法
phân công lao động / sức lao động / tư liệu lao động / lao động phổ thông …
▸
用法
phân công lao động / sức lao động / tư liệu lao động / lao động phổ thông …