oan khổ
発音
北部
/waːn˧˧ xo̰˧˩˧/
中部
/waːŋ˧˥ kʰo˧˩˨/
南部
/waːŋ˧˧ kʰo˨˩˦/
苦しみ ensuffering injustice
形容詞
苦しみ
suffering injustice
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
苦しみ
性質・状態
不公平な扱いによって生じた苦しみや苦悩。
vi Câu chuyện về những mảnh đời oan khổ luôn làm tôi xúc động.
ja 不遇な人生についての物語はいつも胸を打つ。
構成
oan / khổ / 冤苦
▸
構成
oan / khổ / 冤苦
漢字
音節対応から推定
代表候補
冤苦
音節ごとの候補
oan
冤
khổ
苦
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
oan / oan khí tương triền / oan ức / oan khuất …
▸
類語
oan / oan khí tương triền / oan ức / oan khuất …
用法
hàm oan / oan hồn / oan uổng / oan gia …
▸
用法
hàm oan / oan hồn / oan uổng / oan gia …