thuỷ tinh
音声
ガラス englass substance
名詞
ガラス
glass substance
2 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
ガラス (glass substance)
語義 1
名詞
ガラス
文化・固有名詞
砂を石灰・ソーダと溶かして作る、硬くてもろく通常透明な物質で、さまざまな物を作るのに使われる。
vi Những chiếc cốc này được làm từ thuỷ tinh trong suốt.
ja これらのコップは透明なガラスでできています。
ガラス (amorphous solid)
語義 1
名詞
アモルファス固体
原子が規則的に配列していない固体材料で、製造で使われる結晶に似た物質を指すことが多い。
vi Thuỷ tinh là một loại vật liệu rắn có cấu trúc đặc biệt.
ja ガラスは特殊な構造を持つ固体材料です。
構成
thuỷ / tinh
▸
構成
thuỷ / tinh
類語
thủy tinh / thuỷ thủ / thuỷ / thuỷ văn học …
▸
類語
thủy tinh / thuỷ thủ / thuỷ / thuỷ văn học …
用法
thuỷ tinh thể / tàu thuỷ / thuỷ cung / kỳ thuỷ …
▸
用法
thuỷ tinh thể / tàu thuỷ / thuỷ cung / kỳ thuỷ …