thừ
発音
北部
/tʰɨ̤˨˩/
中部
/tʰɨ˧˧/
南部
/tʰɨ˨˩/
音声
呆然とした enstupefied; nonplussed
形容詞
呆然とした
stupefied; nonplussed
1 語義
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
呆然とした
感情
Emotions
疲労や悲しみ、驚きで呆然としている状態。
vi Anh ấy ngồi thừ ra vì quá mệt mỏi.
ja 彼はあまりの疲れに呆然と座っていた。
類語
thứ / thử / thủ / thư …
▸
類語
thứ / thử / thủ / thư …
用法
thiềm thừ / lừ thừ / ngồi thừ
▸
用法
thiềm thừ / lừ thừ / ngồi thừ