quản trang
墓守 encemetery keeper
名詞
墓守
cemetery keeper
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
墓守
接続・論理
墓地で墓を守り管理する職務の人。
vi Người quản trang chăm sóc các ngôi mộ rất chu đáo.
ja 墓守は墓をとても丁寧に手入れしている。
構成
quản / trang / 管妝
▸
構成
quản / trang / 管妝
漢字
音節対応から推定
代表候補
管妝
音節ごとの候補
quản
管(𩸘)
trang
妝
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
quân trang / quản / quản trị kinh doanh / quản lý tài sản …
▸
類語
quân trang / quản / quản trị kinh doanh / quản lý tài sản …
用法
tự quản / cai quản / quản huyền / quản cơ …
▸
用法
tự quản / cai quản / quản huyền / quản cơ …