quản ca
発音
北部
/kwa̰ːn˧˩˧ kaː˧˧/
中部
/kwaːŋ˧˩˨ kaː˧˥/
南部
/waːŋ˨˩˦ kaː˧˧/
指揮者 ensingers manager
名詞
指揮者
singers manager
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
指揮者
接続・論理
合唱団や歌唱グループを指導する責任者。
vi Quản ca đang bắt nhịp cho cả lớp hát.
ja 指揮者がクラスの合唱のリズムを合わせている。
構成
quản / ca / 管哥
▸
構成
quản / ca / 管哥
漢字
音節対応から推定
代表候補
管哥
音節ごとの候補
quản
管(𩸘)
ca
哥(歌 / 𣖚)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
quân ca / quản / quản trị kinh doanh / quản lý tài sản …
▸
類語
quân ca / quản / quản trị kinh doanh / quản lý tài sản …
用法
tự quản / cai quản / quản huyền / quản cơ …
▸
用法
tự quản / cai quản / quản huyền / quản cơ …