đồng ca
発音
北部
/ɗə̤wŋ˨˩ kaː˧˧/
中部
/ɗəwŋ˧˧ kaː˧˥/
南部
/ɗəwŋ˨˩ kaː˧˧/
音声
合唱する ensing in chorus
動詞
合唱する
sing in chorus
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
動詞
語義 1
動詞
合唱する
基本動詞
多くの人が同時に同じ歌を歌う行為。
vi Cả lớp cùng đồng ca một bài hát vui nhộn.
ja クラス全員で楽しく合唱した。
名詞
語義 2
名詞
合唱団
一緒に歌う人々のグループ、または多くの声で演奏される曲。
vi Đội đồng ca của trường đang luyện tập chăm chỉ.
ja 学校の合唱団が一生懸命練習している。
構成
đồng / ca / 同哥
▸
構成
đồng / ca / 同哥
漢字
音節対応から推定
代表候補
同哥
音節ごとの候補
đồng
同
ca
哥(歌 / 𣖚)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
sênh ca / dân ca / thánh ca / trường hận ca …
▸
類語
sênh ca / dân ca / thánh ca / trường hận ca …
用法
đồng hồ / đồng ý / cánh đồng / đồng cảm …
▸
用法
đồng hồ / đồng ý / cánh đồng / đồng cảm …