đồng
発音
北部
/ɗə̤wŋ˨˩/
中部
/ɗəwŋ˧˧/
南部
/ɗəwŋ˨˩/
音声
畑 enfield
名詞
畑
field
6 語義
4 つの意味
意味
6 語義 · 4 つの意味
▸
意味
6 語義 · 4 つの意味
畑 (field)
語義 1
名詞
畑
地形・環境
農業や家畜の飼育によく使われる、広く平らな土地。
vi Trẻ em đang chơi đùa trên cánh đồng.
ja 子どもたちが野原で遊んでいます。
ベトナム・ドン (dong)
語義 1
名詞
ドン
ベトナムの公式通貨単位。
語義 2
名詞
千ドン
千ドンを単位とする金額の略称。
語義 3
名詞
通貨
現在流通している一般的な通貨。
銅 (copper)
語義 1
名詞
銅
電気と熱をよく通す、赤みがかった茶色の金属。
vi Sợi dây điện này được làm bằng đồng.
ja この電線は銅でできています。
霊媒師 (medium)
語義 1
名詞
霊媒師
霊的な世界や神々と交信できると信じられている人。
vi Bà ấy là một bà đồng nổi tiếng trong làng.
ja 彼女は村でよく知られた霊媒です。
類語
dòng / dỏng / dộng / đống …
▸
類語
dòng / dỏng / dộng / đống …
用法
đồng hồ / đồng ý / cánh đồng / đồng cảm …
▸
用法
đồng hồ / đồng ý / cánh đồng / đồng cảm …