quản tài
発音
北部
/kwa̰ːn˧˩˧ ta̤ːj˨˩/
中部
/kwaːŋ˧˩˨ taːj˧˧/
南部
/waːŋ˨˩˦ taːj˨˩/
管財 enreceivership
名詞
管財
receivership
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
管財
接続・論理
企業等の資産管理を第三者に委ねる法的手続き。
vi Tài sản của công ty đang được đặt dưới sự quản tài.
ja 会社の資産は管財下に置かれている。
構成
quản / tài / 管才
▸
構成
quản / tài / 管才
漢字
音節対応から推定
代表候補
管才
音節ごとの候補
quản
管(𩸘)
tài
才
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
quan tái / quan tài / quản / quản trị kinh doanh …
▸
類語
quan tái / quan tài / quản / quản trị kinh doanh …
用法
tự quản / cai quản / quản huyền / quản cơ …
▸
用法
tự quản / cai quản / quản huyền / quản cơ …