tài năng
発音
北部
/ta̤ːj˨˩ naŋ˧˧/
中部
/taːj˧˧ naŋ˧˥/
南部
/taːj˨˩ naŋ˧˧/
音声
才能 entalent
名詞
才能
talent
2 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
才能 (talent)
語義 1
名詞
才能
外見・性格
人が非常にうまく物事を行えるようにする、生まれつきの能力または専門的技能。
vi Cô ấy bộc lộ tài năng âm nhạc từ khi còn rất nhỏ.
ja 彼女は幼いころから音楽の才能を示しました。
才能のある人 (talented person)
語義 1
名詞
才能のある人
特定の分野で並外れた天賦の才や優れた能力を持つ人。
vi Công ty đang tích cực tìm kiếm những tài năng trẻ.
ja その会社は若い人材を積極的に探しています。
構成
tài / năng
▸
構成
tài / năng
類語
才能 / 才能のある人
▸
類語
才能 / 才能のある人
用法
thiên tài / tài chính / tài liệu / tài khoản …
▸
用法
thiên tài / tài chính / tài liệu / tài khoản …