đấu tranh vũ trang
発音
北部
/ɗəw˧˥ ʨajŋ˧˧ vuʔu˧˥ ʨaːŋ˧˧/
中部
/ɗə̰w˩˧ tʂan˧˥ ju˧˩˨ tʂaːŋ˧˥/
南部
/ɗəw˧˥ tʂan˧˧ ju˨˩˦ tʂaːŋ˧˧/
武力闘争 enarmed struggle
名詞
武力闘争
armed struggle
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
武力闘争 接続・論理
武器や軍事力を用いる政治的な紛争。
vi Cuộc đấu tranh vũ trang đã kéo dài nhiều năm.
ja その武力闘争は何年も続いている。
構成
đấu tranh / vũ trang / 鬥爭武妝
▸
構成
đấu tranh / vũ trang / 鬥爭武妝
漢字
音節対応から推定
代表候補
鬥爭武妝
音節ごとの候補
đấu
鬥
tranh
爭
vũ
武(舞 / 宇 / 禹 / 鵡)
trang
妝
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
đấu đá / đấu / đấu pháp / đấu súng …
▸
類語
đấu đá / đấu / đấu pháp / đấu súng …
用法
đấu tranh giai cấp / đấu tranh tư tưởng / đấu tranh tránh đâu / bán vũ trang
▸
用法
đấu tranh giai cấp / đấu tranh tư tưởng / đấu tranh tránh đâu / bán vũ trang