đấu tranh
発音
北部
/ɗəw˧˥ ʨajŋ˧˧/
中部
/ɗə̰w˩˧ tʂan˧˥/
南部
/ɗəw˧˥ tʂan˧˧/
音声
もがく enstruggle
動詞
もがく
struggle
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
もがく
基本動詞
拘束から自由になろうとしたり、困難・有害なものに抵抗したりするために強く努力すること。
vi Con cá đang đấu tranh để thoát khỏi tấm lưới.
ja 魚は網から逃れようともがいている。
構成
đấu / tranh / 漢越語。漢字は 鬥爭 …
▸
構成
đấu / tranh / 漢越語。漢字は 鬥爭 …
成り立ち漢越語。漢字は 鬥爭
漢字
出典照合済み
代表候補
鬥爭
音節ごとの候補
đấu
鬥
tranh
爭
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
tranh đấu / đầu hàng / khuất phục / buông xuôi …
▸
類語
tranh đấu / đầu hàng / khuất phục / buông xuôi …
用法
đấu tranh giai cấp / đấu tranh vũ trang / đấu tranh tư tưởng / đấu tranh tránh đâu …
▸
用法
đấu tranh giai cấp / đấu tranh vũ trang / đấu tranh tư tưởng / đấu tranh tránh đâu …