đấu pháp
発音
北部
/ɗəw˧˥ faːp˧˥/
中部
/ɗə̰w˩˧ fa̰ːp˩˧/
南部
/ɗəw˧˥ faːp˧˥/
音声
競技規則 encompetition rules
名詞
競技規則
competition rules
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
競技規則
接続・論理
競技中に適用される特定の戦術や方法。
vi Huấn luyện viên thay đổi đấu pháp trong hiệp hai.
ja コーチは後半に戦術を変更した。
構成
đấu / pháp / 鬥法
▸
構成
đấu / pháp / 鬥法
漢字
音節対応から推定
代表候補
鬥法
音節ごとの候補
đấu
鬥
pháp
法
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
đấu đá / đấu / đấu tranh vũ trang / đấu súng …
▸
類語
đấu đá / đấu / đấu tranh vũ trang / đấu súng …
用法
chiến đấu / trận đấu / thi đấu / đấu tranh …
▸
用法
chiến đấu / trận đấu / thi đấu / đấu tranh …