trang phục
発音
北部
/ʨaːŋ˧˧ fṵʔk˨˩/
中部
/tʂaːŋ˧˥ fṵk˨˨/
南部
/tʂaːŋ˧˧ fuk˨˩˨/
音声
衣装 encostume
名詞
衣装
costume
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
衣装
文化・固有名詞
美的または特定の機能的な目的で、身体に身につけるさまざまな衣服や装身具。
vi Mọi người đều mặc những bộ trang phục rực rỡ trong ngày hội.
ja 祭りでは皆が明るい色の衣装を着ています。
構成
trang / phục / 漢越語。漢字は 裝服 …
▸
構成
trang / phục / 漢越語。漢字は 裝服 …
成り立ち漢越語。漢字は 裝服
漢字
出典照合済み
代表候補
裝服
音節ごとの候補
trang
妝
phục
服(伏 / 腹)
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
quần áo / áo quần / y phục / cánh …
▸
類語
quần áo / áo quần / y phục / cánh …
用法
nha trang / trang trại / thời trang / nông trang …
▸
用法
nha trang / trang trại / thời trang / nông trang …