trang
発音
北部
/ʨaːŋ˧˧/
中部
/tʂaːŋ˧˥/
南部
/tʂaːŋ˧˧/
音声
ページ enpage
名詞
ページ
page
3 語義
意味
3 語義
▸
意味
3 語義
名詞
語義 1
名詞
ページ
文化・固有名詞
本・雑誌・文書の中の紙の片面。
vi Vui lòng mở sách ra trang mười lăm.
ja 本の十五ページを開いてください。
固有名詞
語義 2
固有名詞
チャン
Trang(ベトナム語の人名)
vi Tôi đã gặp Trang vào hôm qua.
ja 昨日チャンに会った。
語義 3
固有名詞
チャン
Trang(ベトナム語の人名)
vi Tên "Trang" xuất hiện trong văn bản.
ja 「チャン」という名前が文書に現れる。
構成
莊
▸
構成
莊
漢字
出典照合済み
代表候補
莊
音節ごとの候補
trang
妝
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
trang cấp / trang đài / trang kim / trang thôi …
▸
類語
trang cấp / trang đài / trang kim / trang thôi …
用法
trang phục / nha trang / trang trại / thời trang …
▸
用法
trang phục / nha trang / trang trại / thời trang …