hiếu trung
発音
北部
/hiəw˧˥ ʨuŋ˧˧/
中部
/hiə̰w˩˧ tʂuŋ˧˥/
南部
/hiəw˧˥ tʂuŋ˧˧/
音声
忠孝 enloyalty and piety
名詞
忠孝
loyalty and piety
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
忠孝
接続・論理
国への忠誠と親への孝行心を両立させること。
vi Ông ấy luôn giữ trọn đạo hiếu trung với gia đình và tổ quốc.
ja 彼は家族と祖国に対して常に忠孝を尽くしている。
構成
hiếu / trung / 孝中
▸
構成
hiếu / trung / 孝中
漢字
音節対応から推定
代表候補
孝中
音節ごとの候補
hiếu
孝
trung
中
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
hiếu / hiếu kì / hiếu tử / hiếu khí …
▸
類語
hiếu / hiếu kì / hiếu tử / hiếu khí …
用法
thị hiếu / hiếu động / hiếu thảo / hiếu kinh …
▸
用法
thị hiếu / hiếu động / hiếu thảo / hiếu kinh …