Trung
発音
北部
/ʨuŋ˧˧/
中部
/tʂuŋ˧˥/
南部
/tʂuŋ˧˧/
音声
チュン enTrung
固有名詞
チュン
Trung
3 語義
意味
3 語義
▸
意味
3 語義
固有名詞
語義 1
固有名詞
チュン
国名を表す固有名詞。
vi Tên "trung" xuất hiện trong văn bản.
ja 「チュン」という名前が文書に現れる。
語義 2
固有名詞
チュン
「チュン」という固有名詞。
vi Tên "trung" xuất hiện trong văn bản.
ja 「チュン」という名前が文書に現れる。
形容詞
語義 3
形容詞
忠実
外見・性格
忠誠心があり、揺るぎない性質を持つ人を表す語。
vi Anh ấy luôn giữ lòng trung với lý tưởng của mình.
ja 彼は自分の理想に対して常に忠実である。
構成
忠
▸
構成
忠
漢字
出典照合済み
代表候補
忠
音節ごとの候補
trung
中
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
trung điểm / trung trực / trung đạo / trung thể …
▸
類語
trung điểm / trung trực / trung đạo / trung thể …
用法
trung tâm / trung quốc / tập trung / trung nguyên …
▸
用法
trung tâm / trung quốc / tập trung / trung nguyên …