thị trung
発音
北部
/tʰḭʔ˨˩ ʨuŋ˧˧/
中部
/tʰḭ˨˨ tʂuŋ˧˥/
南部
/tʰi˨˩˨ tʂuŋ˧˧/
音声
カウンセラー encounselor
名詞
カウンセラー
counselor
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
カウンセラー
接続・論理
助言や支援を行う専門家。
vi Người đó là một thị trung giàu kinh nghiệm.
ja その人は経験豊富な相談員である。
構成
thị / trung / 視中
▸
構成
thị / trung / 視中
漢字
音節対応から推定
代表候補
視中
音節ごとの候補
thị
視
trung
中
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
tham tán / Thị Tứ / thị hiệu / thị tộc …
▸
類語
tham tán / Thị Tứ / thị hiệu / thị tộc …
用法
thị trấn / thị trường / siêu thị / đô thị …
▸
用法
thị trấn / thị trường / siêu thị / đô thị …