ách
発音
北部
/ajk˧˥/
中部
/a̰t˩˧/
南部
/at˧˥/
音声
軛(くびき) enyoke
名詞
軛(くびき)
yoke
3 語義
意味
3 語義
▸
意味
3 語義
名詞
語義 1
名詞
軛(くびき)
動物・ペット
荷物を引かせるため、動物の首に掛ける木の棒または枠。くびき。
vi Người nông dân đang đặt chiếc ách lên cổ đôi bò.
ja 農夫は二頭の牛の首にくびきを掛けている。
動詞
語義 2
動詞
行き詰まる
進行中の作業が行き詰まる、または続けられない状態になること。
vi Công việc xây dựng đã bị ách lại do thiếu kinh phí.
ja 資金不足のため、建設工事は停滞した。
形容詞
語義 3
形容詞
詰まった
不快なほど満腹または詰まった感じで、いらだちや身体的圧迫感を伴うことが多い状態。
vi Tôi cảm thấy ách bụng sau khi ăn quá nhiều vào bữa tối.
ja 夕食を食べすぎて、お腹が張って苦しい。
構成
軛
▸
構成
軛
漢字
出典照合済み
代表候補
軛
音節ごとの候補
ách
厄(扼)
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
ạch / ách vận / ách tắc / ách nạn …
▸
類語
ạch / ách vận / ách tắc / ách nạn …
用法
tai ách / anh ách / giải ách / gieo ách
▸
用法
tai ách / anh ách / giải ách / gieo ách