cùng đinh
발음
북부
/kṳŋ˨˩ ɗïŋ˧˧/
중부
/kuŋ˧˧ ɗïn˧˥/
남부
/kuŋ˨˩ ɗɨn˧˧/
빈민 endestitute person
명사
빈민
destitute person
1 뜻
2 구성 요소
뜻
1 뜻
▸
뜻
1 뜻
뜻 1
명사
빈민
담화·논리
마을에서 극도로 빈곤한 사람.
vi Ông ấy là một người cùng đinh trong làng.
ko 그는 마을의 빈민이다.
구성
cùng / đinh / 窮釘
▸
구성
cùng / đinh / 窮釘
한자
음절 대응 추정
대표 후보
窮釘
음절별 후보
cùng
窮
đinh
釘(叮 / 丁 / 疔)
굵은 글자는 음절별 문자 대응으로 구성한 대표 후보입니다. 괄호 안은 같은 음절의 다른 후보입니다. 단어 전체가 출처에서 대조된 표기라는 뜻은 아닙니다.
유의어
cung đình / thuế đinh / thành đinh / tuổi thành đinh …
▸
유의어
cung đình / thuế đinh / thành đinh / tuổi thành đinh …
쓰임
cuối cùng / vô cùng / cùng nhau / cùng chung …
▸
쓰임
cuối cùng / vô cùng / cùng nhau / cùng chung …