thấy chưa
音声
ほら enyou see
感嘆詞
ほら
you see
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
感嘆詞
ほら
接続・論理
結果が明確になった際に注意を引く感嘆詞。
vi Thấy chưa, tôi đã bảo là trời sẽ mưa mà.
ja ほら、雨が降ると言ったでしょ。
語義 2
感嘆詞
だから言ったでしょ
警告や断言を思い出させるための感嘆詞。
vi Thấy chưa, lần sau đừng làm như vậy nữa nhé.
ja だから、次はそんなことをしないで。
構成
thấy / chưa
▸
構成
thấy / chưa
類語
thầy chùa / thấy / thấy bà / thấy có thóc mới cho vay gạo …
▸
類語
thầy chùa / thấy / thấy bà / thấy có thóc mới cho vay gạo …
用法
cảm thấy / nhìn thấy / cho thấy / nhận thấy …
▸
用法
cảm thấy / nhìn thấy / cho thấy / nhận thấy …