thầy chùa
発音
北部
/tʰə̤j˨˩ ʨṳə˨˩/
中部
/tʰəj˧˧ ʨuə˧˧/
南部
/tʰəj˨˩ ʨuə˨˩/
音声
僧侶 enBuddhist monk
名詞
僧侶
Buddhist monk
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
僧侶
接続・論理
仏門に入り修行する僧侶。
vi Vị thầy chùa đang tụng kinh trong chánh điện.
ja 僧侶が本堂でお経を読んでいる。
構成
thầy / chùa / thầy + chùa の複合
▸
構成
thầy / chùa / thầy + chùa の複合
成り立ちthầy + chùa の複合
類語
thấy chưa / nhà chùa / hội chùa / cha dỡ đó mẹ xó chùa …
▸
類語
thấy chưa / nhà chùa / hội chùa / cha dỡ đó mẹ xó chùa …
用法
thầy giáo / thầy thuốc / thầy xí / thầy đồ …
▸
用法
thầy giáo / thầy thuốc / thầy xí / thầy đồ …