chùa
発音
北部
/ʨṳə˨˩/
中部
/ʨuə˧˧/
南部
/ʨuə˨˩/
音声
寺院 entemple
名詞
寺院
temple
4 語義
2 つの意味
意味
4 語義 · 2 つの意味
▸
意味
4 語義 · 2 つの意味
寺院 (temple)
語義 1
名詞
寺院
文化・固有名詞
仏教の寺院またはパゴダ。
vi Mọi người đi chùa để cầu bình an.
ja 人々は平安を祈るために寺へ行く。
無料 (free)
形容詞
語義 1
形容詞
無料の
お金や料金を払う必要なく提供されたり得られたりすること。
vi Họ đang phát nước uống chùa cho mọi người.
ja 彼らはみんなに無料の飲み物を配っている。
語義 2
形容詞
違法コピーの
法的な許可なしにコピーされたり使われたりするものを指す。
vi Anh ấy đang xem một bộ phim chùa.
ja 彼は無許可の映画を見ている。
副詞
語義 3
副詞
無料で
費用や支払いの必要なしに何かをすること。
vi Bạn có thể vào xem chùa buổi biểu diễn này.
ja この公演は無料で見ることができます。
類語
chưa / chừa / chứa / chữa …
▸
類語
chưa / chừa / chứa / chữa …
用法
thầy chùa / nhà chùa / chợ chùa / tủa chùa …
▸
用法
thầy chùa / nhà chùa / chợ chùa / tủa chùa …