trời đánh thánh vật
天罰 encursed by heaven
成句
天罰
cursed by heaven
もっと学ぶ
辞書で意味を確認したあとに。ベトナム語全体を学ぶ教科書・練習への案内です。
文字と発音を基礎から学びたい
10daysのコースを開く10日間の入門教科書。表紙から学習を始めたり、続きから再開できます。
会話の流れを物語で学びたい
「三度目のテト」の案内を見る家族の物語を通じて会話を学ぶ教科書。教材は準備中で、内容と公開状況を確認できます。
単語や音を短く練習したい
練習一覧から選ぶ単語・声調・聞き取りなどの練習一覧から、試したい活動を選べます。
2 語義
3 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
成句
語義 1
成句
天罰
深刻な不運や神罰を受けるという伝統的な表現。
vi Những việc xấu anh ta làm chắc chắn sẽ bị trời đánh thánh vật.
ja 彼が行った悪い行いは、きっと天罰を受けるだろう。
形容詞
語義 2
形容詞
最低な
非常に不快で迷惑、または低品質な人や物を指す。
vi Đừng dùng những thứ đồ trời đánh thánh vật này nữa.
ja そのような最低なものを使うのはもうやめてください。
構成
trời đánh / thánh / vật
▸
構成
trời đánh / thánh / vật
用法
trời đánh tránh bữa ăn / hội thánh / thánh thất / nói thánh nói tướng …
▸
用法
trời đánh tránh bữa ăn / hội thánh / thánh thất / nói thánh nói tướng …