thọ
詳細
6 語義
▸
名詞
生物が生きる見込みのある時間。寿命。
vi Chế độ ăn uống lành mạnh có thể giúp kéo dài thọ của con người.
ja 健康的な食生活は人間の寿命を延ばすのに役立つ。
60歳以上など、高齢まで生きている状態。
vi Các cụ già trong làng đều chúc nhau được sống thọ.
ja 村の高齢者たちは互いに長寿を祈っている。
副詞
時間の延長や、長く続く存在の状態を示す副詞。
vi Những công trình cổ kính này vẫn còn tồn tại thọ với thời gian.
ja これらの古建築は時の流れの中で永続している。
動詞
人が亡くなった時の年齢を指定するための表現。
vi Cụ ông thọ tám mươi tuổi trong sự tiếc thương của gia đình.
ja 老人は享年八十歳で亡くなり、家族に惜しまれた。
固有名詞
人名または姓。
vi Tên "thọ" xuất hiện trong văn bản.
ja 「トー」という名称が文書に現れる。
男性名。
vi Tên của nhân vật này là Thọ.
ja このキャラクターの名前はトーである。