nhận chìm
発音
北部
/ɲə̰ʔn˨˩ ʨi̤m˨˩/
中部
/ɲə̰ŋ˨˨ ʨim˧˧/
南部
/ɲəŋ˨˩˨ ʨim˨˩/
水没させる ensubmerge; sink
動詞
水没させる
submerge; sink
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
水没させる
基本動詞
物体を液体の中に完全に沈めること。
vi Thủy triều lên đã nhận chìm bãi cát.
ja 満潮で砂州が水没した。
構成
nhận / chìm
▸
構成
nhận / chìm
類語
nhấn chìm / nhận / nhận ra / nhận thấy …
▸
類語
nhấn chìm / nhận / nhận ra / nhận thấy …
用法
chấp nhận / cảm nhận / nhận dạng / công nhận …
▸
用法
chấp nhận / cảm nhận / nhận dạng / công nhận …