làm chủ
発音
北部
/la̤ːm˨˩ ʨṵ˧˩˧/
中部
/laːm˧˧ ʨu˧˩˨/
南部
/laːm˨˩ ʨu˨˩˦/
音声
所有 enown
動詞
所有
own
2 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
所有 (own)
語義 1
動詞
所有する
基本動詞
所有権や支配権を持つこと。
vi Gia đình tôi làm chủ một cửa hàng nhỏ.
ja 私の家族は小さな店を所有している。
支配 (take control)
語義 1
動詞
支配する
状況や場所、人を支配下におくこと。
vi Anh ấy đã làm chủ được tình hình.
ja 彼は状況を支配した。
構成
làm / chủ
▸
構成
làm / chủ
類語
máy chủ / chế độ dân chủ / ông chủ / người chủ …
▸
類語
máy chủ / chế độ dân chủ / ông chủ / người chủ …
用法
việc làm / làm việc / làm vườn / làm tình …
▸
用法
việc làm / làm việc / làm vườn / làm tình …