làm tình
発音
北部
/la̤ːm˨˩ tï̤ŋ˨˩/
中部
/laːm˧˧ tïn˧˧/
南部
/laːm˨˩ tɨn˨˩/
音声
性交 ento have sex
動詞
性交
to have sex
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
性交
関係
性交する。
vi Việc làm tình nên dựa trên sự tự nguyện của cả hai.
ja 性行為は互いの同意に基づくべきです。
構成
làm / tình / làm + tình or blend of làm + tình dục の複合 …
▸
構成
làm / tình / làm + tình or blend of làm + tình dục の複合 …
成り立ちlàm + tình or blend of làm + tình dục の複合
漢字
音節対応から推定
代表候補
𫜵情
音節ごとの候補
làm
𫜵
tình
情
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
用法
việc làm / làm việc / làm vườn / làm sao …
▸
用法
việc làm / làm việc / làm vườn / làm sao …