biểu tình
発音
北部
/ɓiə̰w˧˩˧ tï̤ŋ˨˩/
中部
/ɓiəw˧˩˨ tïn˧˧/
南部
/ɓiəw˨˩˦ tɨn˨˩/
音声
抗議する enprotest
動詞
抗議する
protest
2 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
抗議する (protest)
語義 1
動詞
抗議する
政治・制度
不同意や強い反対を示すために、公のデモに参加する。
vi Công nhân biểu tình yêu cầu tăng lương và cải thiện điều kiện làm việc.
ja 労働者たちは賃上げと労働条件の改善を求めて抗議した。
抗議 (demonstration)
語義 1
名詞
抗議活動
何かに強く反対することを表すための、公の集会や行進。
vi Cuộc biểu tình thu hút sự tham gia của hàng nghìn người dân.
ja その抗議デモは数千人の市民を集めた。
構成
biểu / tình
▸
構成
biểu / tình
類語
抗議 / 抗議
▸
類語
抗議 / 抗議
用法
biểu quyết / biểu tượng / biểu diễn / tiêu biểu …
▸
用法
biểu quyết / biểu tượng / biểu diễn / tiêu biểu …