hình
詳細
5 語義 · 3 つの意味
▸
像 (image)
絵・写真・反射像など、何かを視覚的に表したもの。
vi Tôi thấy hình của mình phản chiếu rõ nét trong gương.
ja 鏡に映った自分の姿がはっきり見えました。
絵として描かれた、またはカメラで撮られた画像。
vi Anh ấy vừa mới chụp một tấm hình rất đẹp bằng máy ảnh.
ja 彼はカメラでとても美しい写真を撮ったばかりです。
形 (shape)
人や物の暗い形や輪郭として見える姿。
vi Một hình người mờ ảo xuất hiện trong bóng tối từ phía xa.
ja 遠くの暗闇にぼんやりした人影が現れました。
円・四角・三角など、物の外形や見た目。
vi Đứa trẻ đang học cách phân biệt các loại hình cơ bản.
ja その子どもは基本的な形を見分けることを学んでいます。
幾何学 (geometry)
形・大きさ・空間を研究する「幾何学」の略。
vi Hình là một môn học quan trọng nghiên cứu về không gian.
ja 幾何学は空間を研究する重要な科目です。