hình nhân
発音
北部
/hï̤ŋ˨˩ ɲən˧˧/
中部
/hïn˧˧ ɲəŋ˧˥/
南部
/hɨn˨˩ ɲəŋ˧˧/
音声
人形 enpuppet
名詞
人形
puppet
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
人形
文化・固有名詞
玩具や展示、儀式などで使われる人を模した模型や人形。
vi Đứa trẻ đang chơi với những hình nhân bằng vải.
ja 子供が布製の人形で遊んでいる。
構成
hình / nhân / 形人
▸
構成
hình / nhân / 形人
漢字
音節対応から推定
代表候補
形人
音節ごとの候補
hình
形
nhân
人
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
hình nộm / hình / hình thành / hình phạt …
▸
類語
hình nộm / hình / hình thành / hình phạt …
用法
hình ảnh / truyền hình / chụp hình / hình mẫu …
▸
用法
hình ảnh / truyền hình / chụp hình / hình mẫu …