gánh vác
発音
北部
/ɣajŋ˧˥ vaːk˧˥/
中部
/ɣa̰n˩˧ ja̰ːk˩˧/
南部
/ɣan˧˥ jaːk˧˥/
音声
責任を担う enshoulder
動詞
責任を担う
shoulder
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
責任を担う
基本動詞
重大で困難な任務の責任を負うこと。
vi Anh ấy sẵn sàng gánh vác những nhiệm vụ quan trọng trong nhóm.
ja 彼はグループの重要な任務を担う準備がある。
構成
gánh / vác / gánh + vác の複合 …
▸
構成
gánh / vác / gánh + vác の複合 …
成り立ちgánh + vác の複合
漢字
音節対応から推定
代表候補
挭搏
音節ごとの候補
gánh
挭
vác
搏(𦠰)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
mang / vác / gánh / quảy …
▸
類語
mang / vác / gánh / quảy …
用法
đòn gánh / giữa đường đứt gánh / quang gánh / nặng gánh …
▸
用法
đòn gánh / giữa đường đứt gánh / quang gánh / nặng gánh …