gánh chịu
音声
苦しむ enendure
動詞
苦しむ
endure
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
苦しむ
感情
不運や苦痛を経験し、耐え忍ぶ。
vi Những người dân nghèo phải gánh chịu hậu quả của bão lũ.
ja 貧しい人々は災害の苦難に耐えている。
構成
gánh / chịu / gánh + chịu の複合 …
▸
構成
gánh / chịu / gánh + chịu の複合 …
成り立ちgánh + chịu の複合
漢字
音節対応から推定
代表候補
挭召
音節ごとの候補
gánh
挭
chịu
召(𠹾 / 𠺥)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
gánh / gánh vác / gánh nặng / gánh hát …
▸
類語
gánh / gánh vác / gánh nặng / gánh hát …
用法
gồng gánh / đòn gánh / giữa đường đứt gánh / quang gánh …
▸
用法
gồng gánh / đòn gánh / giữa đường đứt gánh / quang gánh …