công ích
発音
北部
/kəwŋ˧˧ ïk˧˥/
中部
/kəwŋ˧˥ ḭ̈t˩˧/
南部
/kəwŋ˧˧ ɨt˧˥/
音声
公益 enpublic interest
名詞
公益
public interest
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
公益
政治・制度
社会全体のために提供される共通の利益や福祉。
vi Mọi người nên tích cực tham gia các hoạt động công ích.
ja 誰もが公益活動に積極的に参加すべきである。
構成
công / ích / 漢越語。漢字は 公益 …
▸
構成
công / ích / 漢越語。漢字は 公益 …
成り立ち漢越語。漢字は 公益
漢字
出典照合済み
代表候補
公益
音節ごとの候補
công
工
ích
益
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
phúc lợi / lợi ích / ích lợi / ích …
▸
類語
phúc lợi / lợi ích / ích lợi / ích …
用法
công việc / thành công / công nghệ / công nhân …
▸
用法
công việc / thành công / công nghệ / công nhân …