phúc lợi
発音
北部
/fuk˧˥ lə̰ːʔj˨˩/
中部
/fṵk˩˧ lə̰ːj˨˨/
南部
/fuk˧˥ ləːj˨˩˨/
音声
福祉 enwelfare
名詞
福祉
welfare
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
名詞
福祉
政治・制度
社会や集団の健康、幸福、繁栄。
vi Chính phủ luôn nỗ lực nâng cao phúc lợi cho người dân.
ja 政府は国民の福祉向上に努めている。
語義 2
名詞
福利厚生
基本給に加えられる追加の利点やサービス。
vi Công ty chúng tôi có nhiều chế độ phúc lợi rất tốt cho nhân viên.
ja 当社は従業員に優れた福利厚生を提供している。
構成
phúc / lợi / 福利
▸
構成
phúc / lợi / 福利
漢字
出典照合済み
代表候補
福利
音節ごとの候補
phúc
福
lợi
利(俐 / 𪘌)
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
用法
hạnh phúc / phúc kiến / tâm phúc / phúc đáp …
▸
用法
hạnh phúc / phúc kiến / tâm phúc / phúc đáp …