cáo mệnh
発音
北部
/kaːw˧˥ mə̰ʔjŋ˨˩/
中部
/ka̰ːw˩˧ mḛn˨˨/
南部
/kaːw˧˥ məːn˨˩˨/
勅令 enroyal edict
名詞
勅令
royal edict
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
勅令
接続・論理
国王によって公式に発布されるお知らせや命令。
vi Toàn dân đều lắng nghe khi sứ giả đọc bản cáo mệnh của vua.
ja 使者が王の勅令を読み上げると、国民は皆聞き入った。
構成
cáo / mệnh / 吿命
▸
構成
cáo / mệnh / 吿命
漢字
音節対応から推定
代表候補
吿命
音節ごとの候補
cáo
吿(𤞺)
mệnh
命
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
cáo / cáo lỗi / cáo thoái / cáo cấp …
▸
類語
cáo / cáo lỗi / cáo thoái / cáo cấp …
用法
báo cáo / quảng cáo / kiện cáo / cáo thị …
▸
用法
báo cáo / quảng cáo / kiện cáo / cáo thị …