quảng cáo
発音
北部
/kwa̰ːŋ˧˩˧ kaːw˧˥/
中部
/kwaːŋ˧˩˨ ka̰ːw˩˧/
南部
/waːŋ˨˩˦ kaːw˧˥/
音声
広告する enadvertise
動詞
広告する
advertise
2 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
広告する (advertise)
語義 1
動詞
広告する
基本動詞
商品やサービスを宣伝・販売促進するために、公に知らせたりほめたりする。
vi Công ty đang quảng cáo sản phẩm mới trên mạng xã hội.
ja その会社は新製品をソーシャルメディアで宣伝しています。
広告 (advertisement)
語義 1
名詞
広告
商品、サービス、イベントを人々に宣伝するための公開の知らせや告知。
vi Tôi thấy một đoạn quảng cáo hấp dẫn trên TV.
ja テレビで魅力的な広告を見ました。
構成
quảng / cáo
▸
構成
quảng / cáo
類語
広告 / 広告
▸
類語
広告 / 広告
用法
quảng trường / quảng huế / quảng bá / quảng đại …
▸
用法
quảng trường / quảng huế / quảng bá / quảng đại …