quảng
発音
北部
/kwa̰ːŋ˧˩˧/
中部
/kwaːŋ˧˩˨/
南部
/waːŋ˨˩˦/
音声
形容詞
quảng
2 語義
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
形容詞
語義 1
形容詞
quảng
性質・状態
固有名詞
語義 2
固有名詞
クアン
人物名。
vi Tên của anh ấy là Quảng.
ja 彼の名前はクアンです。
構成
廣
▸
構成
廣
漢字
出典照合済み
代表候補
廣
音節ごとの候補
quảng
廣
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
quãng / quặng / quăng / quáng …
▸
類語
quãng / quặng / quăng / quáng …
用法
quảng cáo / quảng huế / quảng bá / quảng nôm …
▸
用法
quảng cáo / quảng huế / quảng bá / quảng nôm …