danh tự
音声
名前 enname
名詞
名前
name
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
名前
接続・論理
人、動物、場所、物事を識別するために使われる名前や語句。
vi Mỗi người đều có một danh tự riêng.
ja 誰しも固有の名前を持っている。
構成
danh / tự / 漢越語。漢字は 名字 …
▸
構成
danh / tự / 漢越語。漢字は 名字 …
成り立ち漢越語。漢字は 名字
漢字
出典照合済み
代表候補
名字
音節ごとの候補
danh
名
tự
自
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
danh từ / tên / tên gọi / quốc hiệu …
▸
類語
danh từ / tên / tên gọi / quốc hiệu …
用法
danh sách / danh mục / danh tiếng / chính danh …
▸
用法
danh sách / danh mục / danh tiếng / chính danh …