danh tiếng
発音
北部
/zajŋ˧˧ tiəŋ˧˥/
中部
/jan˧˥ tiə̰ŋ˩˧/
南部
/jan˧˧ tiəŋ˧˥/
音声
名声 enfame
名詞
名声
fame
2 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
名声 (fame)
語義 1
名詞
名声
性質・状態
業績や優れた品質により、広く知られ尊敬されている状態。
vi Anh ấy đạt được danh tiếng lớn sau nhiều năm nỗ lực.
ja 彼は長年の努力の結果、大きな名声を得た。
評判 (famous)
語義 1
形容詞
有名な
高い品質や実績により、広く知られ尊敬され称賛されるさま。
vi Ông ấy là một nhà khoa học danh tiếng trong lĩnh vực này.
ja 彼はこの分野において有名な科学者である。
構成
danh / tiếng
▸
構成
danh / tiếng
類語
đánh tiếng / thịnh danh / 評判 / 評判
▸
類語
đánh tiếng / thịnh danh / 評判 / 評判
用法
danh sách / danh mục / chính danh / danh pháp …
▸
用法
danh sách / danh mục / chính danh / danh pháp …