đánh tiếng
音声
合図 ensignal presence
動詞
合図
signal presence
2 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
合図 (signal presence)
語義 1
動詞
存在を示す
基本動詞
自分がそこにいることを他人に知らせるために音を立てる行為。
vi Anh ấy ho để đánh tiếng về sự hiện diện của mình trong phòng.
ja 彼は部屋での存在を示すために咳をした。
伝言 (inform indirectly)
語義 1
動詞
間接的に伝える
本人に直接話さず、第三者を通じて情報を伝えること。
vi Cô ấy nhờ một người bạn đánh tiếng cho anh ấy về kế hoạch của mình.
ja 彼女は友達に頼んで、彼に計画を間接的に伝えた。
構成
đánh / tiếng
▸
構成
đánh / tiếng
類語
danh tiếng
▸
類語
danh tiếng
用法
đánh nhau / đánh giá / đánh máy / đánh khăng …
▸
用法
đánh nhau / đánh giá / đánh máy / đánh khăng …