yên hàn
発音
北部
/iən˧˧ ha̤ːn˨˩/
中部
/iəŋ˧˥ haːŋ˧˧/
南部
/iəŋ˧˧ haːŋ˨˩/
音声
平穏な enpeaceful; tranquil
形容詞
平穏な
peaceful; tranquil
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
平穏な
性質・状態
生活の中に乱れや変動がなく、平和で安定した状態。
vi Mọi người đều mong ước một cuộc sống yên hàn.
ja 誰もが平穏な生活を望んでいる。
構成
yên / hàn / 案寒
▸
構成
yên / hàn / 案寒
漢字
音節対応から推定
代表候補
案寒
音節ごとの候補
yên
案(鞍)
hàn
寒
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
yên hân / bình yên / yên / Yên Bình …
▸
類語
yên hân / bình yên / yên / Yên Bình …
用法
yên bình / hưng yên / yên lặng / yên ả …
▸
用法
yên bình / hưng yên / yên lặng / yên ả …