hàn
発音
北部
/ha̤ːn˨˩/
中部
/haːŋ˧˧/
南部
/haːŋ˨˩/
音声
韓国の enKorean
形容詞
韓国の
Korean
2 語義
2 つの意味
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
加工 (to weld)
語義 1
動詞
溶接する
修理・メンテ
熱を使って金属部品を接合する。溶接する。
vi Người thợ đang hàn các thanh sắt lại với nhau.
ja 作業員は鉄の棒を溶接してつなげている。
類語
hân / hẳn / hận / Hán …
▸
類語
hân / hẳn / hận / Hán …
用法
hàn quốc / sông hàn / bần hàn / hàn gắn …
▸
用法
hàn quốc / sông hàn / bần hàn / hàn gắn …