xuất chinh
発音
北部
/swət˧˥ ʨïŋ˧˧/
中部
/swə̰k˩˧ ʨïn˧˥/
南部
/swək˧˥ ʨɨn˧˧/
音声
出征する engo on expedition
動詞
出征する
go on expedition
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
出征する
移動・乗降
軍事遠征に出発するか、戦場に向かう行為。
vi Đoàn quân chuẩn bị xuất chinh vào sáng sớm mai.
ja 軍隊は明日の早朝に出征する準備をしている。
構成
xuất / chinh / 漢越語。漢字は 出征 …
▸
構成
xuất / chinh / 漢越語。漢字は 出征 …
成り立ち漢越語。漢字は 出征
漢字
出典照合済み
代表候補
出征
音節ごとの候補
xuất
出
chinh
征
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
Trường Chinh / viễn chinh / Thập Tự chinh / thân chinh …
▸
類語
Trường Chinh / viễn chinh / Thập Tự chinh / thân chinh …
用法
diễn xuất / sản xuất / xuất sắc / xuất bản …
▸
用法
diễn xuất / sản xuất / xuất sắc / xuất bản …