viễn chinh
発音
北部
/viəʔən˧˥ ʨïŋ˧˧/
中部
/jiəŋ˧˩˨ ʨïn˧˥/
南部
/jiəŋ˨˩˦ ʨɨn˧˧/
音声
遠征 enexpedition
名詞
遠征
expedition
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
名詞
語義 1
名詞
遠征
政治・制度
探検や戦闘のために遠い土地へ向かう長い軍事行軍や旅。
vi Đoàn thám hiểm chuẩn bị cho một cuộc viễn chinh đến vùng cực.
ja 探検隊は極地への遠征の準備をした。
形容詞
語義 2
形容詞
遠征の
遠方で任務を遂行するために派遣される軍隊に関連する。
vi Lực lượng quân đội viễn chinh đã hành quân đến biên giới.
ja 遠征軍は国境に向かって行軍した。
構成
viễn / chinh / 遠征
▸
構成
viễn / chinh / 遠征
漢字
出典照合済み
代表候補
遠征
音節ごとの候補
viễn
远(遠)
chinh
征
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
Trường Chinh / Thập Tự chinh / thân chinh / xuất chinh …
▸
類語
Trường Chinh / Thập Tự chinh / thân chinh / xuất chinh …
用法
vĩnh viễn / kính viễn vọng / khoa học viễn tưởng / viễn tưởng …
▸
用法
vĩnh viễn / kính viễn vọng / khoa học viễn tưởng / viễn tưởng …