tinh xảo
発音
北部
/tïŋ˧˧ sa̰ːw˧˩˧/
中部
/tïn˧˥ saːw˧˩˨/
南部
/tɨn˧˧ saːw˨˩˦/
音声
精巧 enexquisite or sophisticated
形容詞
精巧
exquisite or sophisticated
2 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
精巧 (exquisite or sophisticated)
語義 1
形容詞
精巧
性質・状態
極めて高度な技術と細心の注意で制作された美しいもの。
vi Chiếc bình gốm này được chạm khắc rất tinh xảo.
ja この陶器の花瓶は非常に精巧に彫られている。
精巧 (exquisitely or intricately)
語義 1
副詞
精巧に
細部まで細心の注意を払い、高い技術で作業すること。
vi Những người thợ đã làm việc một cách tinh xảo để hoàn thành sản phẩm.
ja 職人たちは製品を完成させるために精巧に作業した。
構成
tinh / xảo
▸
構成
tinh / xảo
類語
tiểu xảo / đấu xảo / kĩ xảo / gian xảo …
▸
類語
tiểu xảo / đấu xảo / kĩ xảo / gian xảo …
用法
tinh thần / hành tinh / tinh hoàn / tinh dịch …
▸
用法
tinh thần / hành tinh / tinh hoàn / tinh dịch …