tinh gọn
発音
北部
/tïŋ˧˧ ɣɔ̰ʔn˨˩/
中部
/tïn˧˥ ɣɔ̰ŋ˨˨/
南部
/tɨn˧˧ ɣɔŋ˨˩˨/
音声
合理化する ento streamline
動詞
合理化する
to streamline
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
合理化する
基本動詞
不要な要素を省き、組織やプロセスを効率化すること。
vi Công ty đang cố gắng tinh gọn quy trình sản xuất.
ja 会社は製造プロセスを合理化しようと努めている。
構成
tinh / gọn / tinh + gọn の複合 …
▸
構成
tinh / gọn / tinh + gọn の複合 …
成り立ちtinh + gọn の複合
漢字
音節対応から推定
代表候補
精袞
音節ごとの候補
tinh
精
gọn
袞
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
thu gọn / gãy gọn / ngắn gọn / rút gọn …
▸
類語
thu gọn / gãy gọn / ngắn gọn / rút gọn …
用法
tinh thần / hành tinh / tinh hoàn / tinh dịch …
▸
用法
tinh thần / hành tinh / tinh hoàn / tinh dịch …