Thăng Long
発音
北部
/tʰaŋ˧˧ lawŋ˧˧/
中部
/tʰaŋ˧˥ lawŋ˧˥/
南部
/tʰaŋ˧˧ lawŋ˧˧/
音声
タンロン enplace name
固有名詞
タンロン
place name
3 語義
2 構成語
意味
3 語義
▸
意味
3 語義
固有名詞
語義 1
固有名詞
タンロン
ハノイの旧称。
vi Tên "thăng long" xuất hiện trong văn bản.
ja 「タンロン」という名称が文書に現れる。
語義 2
固有名詞
タンロン
タンロンという名称。
vi Tên "thăng long" xuất hiện trong văn bản.
ja 「タンロン」という名称が文書に現れる。
名詞
語義 3
名詞
誤字
場所・建物
ドラゴンフルーツ(Thanh long)の誤った綴り。
vi Nhiều người vẫn thường viết nhầm thanh long thành Thăng Long.
ja 多くの人が今でもよくドラゴンフルーツを「Thăng Long」と間違えて書く。
構成
thăng / long / 昇龍
▸
構成
thăng / long / 昇龍
漢字
出典照合済み
代表候補
昇龍
音節ごとの候補
thăng
升(昇 / 陞)
long
龍(攏 / 隆)
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
thăng / thăng hà / thăng bằng / thăng trật …
▸
類語
thăng / thăng hà / thăng bằng / thăng trật …
用法
thăng tiến / thăng thiên / trực thăng / máy bay trực thăng …
▸
用法
thăng tiến / thăng thiên / trực thăng / máy bay trực thăng …